Cảnh báo rủi ro
Sắp xếp từ nghiêm trọng nhất · Đỏ = nguy cơ · Vàng = theo dõi · Xanh = an toànChỉ số chính
Doanh nghiệp · năm 1
Cá nhân · theo tháng
Khoản vay
Dòng tiền gộp 5 năm
Doanh nghiệp sau nghĩa vụ nợ + tích lũy cá nhânLiên kết dữ liệu giữa các phân hệ
Bật/tắt liên kết ở tab Cá nhân (cổ tức, giá trị cổ phần) và tab Vay ngân hàng (khoản vay thuộc về ai).
Cầu nối lợi nhuận năm 1
Doanh thu → chi phí → lợi nhuận sau thuếDự phóng 5 năm
Doanh thu thuần, EBITDA, LNST, FCFF lũy kếBáo cáo kết quả kinh doanh (P&L) và dòng tiền
% trên doanh thu thuần năm 1Điểm hòa vốn & định giá
Độ nhạy LNST năm 1
Doanh thu (hàng) × giá vốn (cột)Ô viền xanh là kịch bản hiện tại. Đơn vị theo lựa chọn ở thanh trên.
Phân bổ ngân sách so với chuẩn
Cơ cấu tài sản
Nguồn thu nhập hằng tháng
Bảng cân đối cá nhân
Lộ trình tự do tài chính (FIRE)
So sánh hai phương thức trả nợ
Mô phỏng tất toán trước hạn
Dư nợ giảm dần theo thời gian
Gốc và lãi trả theo năm
Lịch trả nợ chi tiết
Lãi tính theo tháng = dư nợ đầu kỳ × lãi suất năm ÷ 12. Ngân hàng tính theo số ngày thực tế (ngày/365) sẽ lệch nhỏ theo tháng 28–31 ngày.